| Đường kính ống | DN25 – DN4000 |
| Phương pháp kết nối | Khớp nối dạng loe (Bell and Spigot) |
| Môi trường áp dụng | Nước thải, Tưới tiêu nông nghiệp |
| Kiểm soát chất lượng | Thử nghiệm độ bền kéo dọc |
| Phương pháp đóng rắn | Đóng rắn bằng tia hồng ngoại xa |
Đặc điểm sản phẩm:
- Chống ăn mòn hiệu quả.
- Vật liệu có tuổi thọ sử dụng lâu dài và hiệu quả.
- Không cần lớp lót, lớp phủ, bảo vệ cathodic, bọc hoặc các hình thức chống ăn mòn khác.
- Chi phí bảo trì thấp.
- Đặc tính thủy lực về cơ bản không đổi theo thời gian.
Ưu điểm sản phẩm:
Bề mặt bên trong của ống FRP khá nhẵn (hệ số nhám 0.0084), độ nhám tuyệt đối rất nhỏ. Trạng thái dòng chảy của nước trong ống chủ yếu nằm trong vùng thủy lực trơn và vùng chuyển tiếp, sự ảnh hưởng của thành ống lên lực cản dòng chảy rối là rất nhỏ. Ngược lại, các loại ống truyền thống như ống thép, ống gang, ống bê tông có hệ số nhám cao, độ nhám tuyệt đối lớn, trạng thái dòng chảy thường nằm trong vùng nhám, gây ảnh hưởng lớn đến lực cản dòng chảy. Do đó, ống FRP có lực cản ma sát nhỏ, làm giảm đáng kể tổn thất áp suất chất lỏng dọc đường, giúp cải thiện khả năng vận chuyển lên hơn 20%.
Vì vậy, với cùng một công suất vận chuyển, dự án có thể chọn ống FRP có đường kính trong nhỏ hơn để giảm chi phí đầu tư ban đầu. Nếu sử dụng cùng đường kính trong, ống FRP giúp giảm tổn thất áp suất (head loss) so với các loại ống truyền thống, tiết kiệm khoảng 30%-40% năng lượng bơm, từ đó giảm chi phí vận hành lâu dài.
Ứng dụng sản phẩm:
Ống FRP có thể kháng axit, kiềm, muối, nước biển, nước thải chưa qua xử lý, đất ăn mòn, nước ngầm và nhiều loại chất lỏng hóa học. Tuổi thọ của ống cao hơn so với các loại ống truyền thống (thường trên 50 năm). Đối với đường ống FRP, ứng dụng phổ biến nhất là trong mạng lưới truyền tải và phân phối nước đô thị, nhờ vào các đặc tính không độc hại, không rỉ sét, không mùi vị, không gây ô nhiễm thứ cấp cho chất lượng nước, không cần chống ăn mòn, tuổi thọ kéo dài và dễ lắp đặt. Vì những ưu điểm này, sản phẩm đã được ngành công nghiệp cấp thoát nước đón nhận nồng nhiệt.






