| Nơi sản xuất | Giang Tô, Trung Quốc |
| Đường kính | DN25 – DN4000 |
| Phương pháp kết nối | Đắp tay (hand lay-up), Bell & Spigot, v.v. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM, ASME, BS, v.v. |
| Cảng xuất hàng | Cảng Liên Vân Cảng, Cảng Thanh Đảo, Cảng Thượng Hải, v.v. |
Đặc điểm sản phẩm:
Bề mặt trong đặc biệt: Được gia cường bởi lớp nhựa lót và bề mặt sợi, hàm lượng nhựa đạt trên 90%, độ kín khí tốt và bề mặt vô cùng nhẵn mịn. Lớp này đóng vai trò chủ đạo trong việc cung cấp các chức năng chống ăn mòn, chống rò rỉ và bảo vệ sản phẩm.
Ưu điểm sản phẩm:
Lớp chống thấm đặc biệt: Được cấu tạo từ lớp lót nhựa, sợi thủy tinh cắt nhỏ và sợi thủy tinh không kiềm. Hàm lượng nhựa chiếm từ 60 ~ 80%. Vai trò chính của lớp này là bảo vệ bề mặt bên trong, cải thiện khả năng chịu áp lực nội tại của lớp lót, ngăn chặn sự phát triển của vết nứt, đồng thời có vai trò chống ăn mòn và chống thấm. Lớp chống thấm và lớp bề mặt bên trong được gọi chung là lớp lót trong. Độ dày được thiết kế tùy theo môi trường làm việc.
Ứng dụng sản phẩm:
Hệ thống khử lưu huỳnh trong khí thải: Tê đều FRP (FRP Equal TEE) là một phụ kiện ống FRP phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các mối nối ống FRP của hệ thống khử lưu huỳnh khí thải nhờ đặc tính chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn và dễ lắp đặt.




