| Đường kính | DN25 – DN4000 |
| Phương pháp kết nối | Nong-thu (Bell and spigot) |
| Cảng xuất hàng | Cảng Liên Vân Cảng, Cảng Thanh Đảo, Cảng Thượng Hải, v.v. |
| Xử lý bề mặt | Đánh bóng nhẵn |
Đặc điểm sản phẩm:
Nghiên cứu về khả năng chịu tải tối đa của co ống FRP: Thông qua tính toán phần tử hữu hạn, chúng tôi đã nghiên cứu hiệu quả gia cường của việc kết nối ống thẳng FRP đối với mô-men uốn tối đa của co ống FRP. Kết quả chỉ ra rằng mô-men uốn tối đa của co ống FRP sẽ tăng lên khi được kết nối với ống thẳng FRP, và mức độ tăng tải trọng tối đa của co ống FRP sẽ khác nhau tùy thuộc vào bán kính uốn. Khi chiều dài của ống thẳng FRP được kết nối lớn hơn 3 lần đường kính ống, hiệu quả gia cường của ống thẳng đối với co ống không còn tăng thêm. Nghiên cứu này bổ sung cho những thiếu sót về hiệu quả gia cường của ống thẳng FRP đối với co ống FRP.
Ưu điểm sản phẩm:
Chi phí bảo trì thấp. Nhờ vào khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và các đặc tính khác của co ống FRP, dự án không cần thực hiện các biện pháp như chống gỉ, chống bám bẩn, cách nhiệt, bảo ôn và bảo trì phức tạp. Đối với ống FRP chôn ngầm, việc không cần bảo vệ bằng cực chống ăn mòn (cathodic protection) có thể tiết kiệm hơn 70% chi phí bảo trì công trình.
Ứng dụng sản phẩm:
Vận chuyển nước uống: Co ống FRP không gây ô nhiễm, sử dụng lâu dài vẫn sạch như mới. Đồng thời, nhờ bề mặt trong nhẵn mịn và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, sản phẩm không tạo cặn bẩn hay tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển, giúp duy trì chất lượng nước hiệu quả và đảm bảo độ ổn định của sức kháng nước.






