| Đường kính | DN25 – DN4000 |
| Phương pháp kết nối | Kết nối mặt bích (Flange joint) |
| Góc co | 30 độ, 45 độ, 90 độ |
| Tiêu chuẩn lỗ bích | ASME |
Đặc điểm sản phẩm:
Trọng lượng nhẹ (bằng 1/4 trọng lượng của ống gang dẻo; bằng 1/10 trọng lượng của ống bê tông). Chi phí vận chuyển thấp (có thể xếp lồng vào nhau). Loại bỏ nhu cầu sử dụng các thiết bị xử lý ống tốn kém.
Ưu điểm sản phẩm:
Khả năng chống bám bẩn và chống sinh vật hại tốt. Bề mặt của co ống FRP sạch và nhẵn, không bị ô nhiễm bởi các loại sinh vật biển, động vật có vỏ, nấm và các vi sinh vật khác, giúp ngăn chặn tình trạng tăng độ nhám; giảm tiết diện dẫn nước và giảm chi phí bảo trì. Co ống FRP không bị các vấn đề ô nhiễm này, sử dụng lâu dài vẫn sạch như mới. Đồng thời, nhờ thành trong nhẵn mịn và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, sản phẩm không tạo cặn và ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật, đảm bảo chất lượng nước và duy trì độ ổn định của sức kháng nước hiệu quả. Ngược lại, các loại ống truyền thống thường bị giảm chất lượng bề mặt và đóng cặn theo thời gian.
Ứng dụng sản phẩm:
Phụ kiện FRP phổ biến: Nhờ hiệu suất vật lý tuyệt vời và phương pháp lắp đặt thuận tiện, co ống FRP mặt bích được sử dụng rộng rãi trong tất cả các loại mối nối đường ống FRP cần dễ dàng tháo rời.
Quy trình sản xuất:
Dựa trên các yêu cầu quy trình, nhựa được cân theo công thức hướng dẫn, nhiệt độ, thời gian vận hành và loại nhựa cụ thể. Các co ống FRP được dán trực tiếp lên khuôn thép. Khuôn được quét một lớp nhựa lót, sau đó lớp vỏ bên trong được dán theo thứ tự và độ dày quy định. Sau khi lớp gel nhựa lót đông kết, lớp cấu trúc sẽ được dán tiếp theo. Vật liệu gia cường phải được rải từng lớp. Mỗi lớp cần được thấm hoàn toàn, sử dụng con lăn để đẩy bọt khí ra ngoài, cắt bỏ các nếp nhăn bằng kéo và làm phẳng bề mặt.






