Các phần tử màng lọc có thiết kế dạng lưới, cho chất lượng nước đầu ra tốt. Có thể dùng nước nóng để súc rửa và khử trùng các phần tử màng lọc này.
Ứng dụng
Sản xuất nước tinh khiết trong y tế, nước có độ tinh khiết cao và các hệ thống phân tách vật liệu trong ngành thực phẩm và đồ uống.
Thông số kỹ thuật
| Model | Lưu lượng nước thấm GPD (m3/ngày) | Diện tích màng hoạt động ft2 (m2) | Tỷ lệ loại bỏ muối ổn định | Độ dày đệm cấp nước mil (mm) | Điều kiện thử nghiệm |
| MW-HS8040-400 | 8400(31.8) | 400(37.2) | 99.6% | 28(0.7) | 225psi/1500ppmNaCl |
1. Tất cả dữ liệu hiệu suất được thu thập ở nhiệt độ 25℃ (77℉), PH 7.4 – 7.6 và tỷ lệ thu hồi 15%.
2. Lưu lượng nước thấm cho từng phần tử đơn lẻ có thể thay đổi ± 15%.
Kích thước sản phẩm

| Sản phẩm | Kích thước – Inch (mm) | ||
| A | B | C | |
| MW-HS8040-400 | 40.0(1016) | 1.12 (28.5) | 7.9(201) |
Điều kiện vận hành
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 45℃(113℉) |
| Áp suất vận hành tối đa | 600psi(41bar) |
| Độ sụt áp tối đa (trên mỗi phần tử) | 15psi(1.0bar) |
| Dải pH vận hành liên tục | 2.0-10.0 |
| Dải pH vệ sinh | 1.0-12.0 |
| Khả năng chịu Clo | <0.1ppm |
| Chỉ số SDI15 đầu vào tối đa | 5.0 |
| Lưu lượng cấp tối đa | 17.0m3/h |
Dự án tiêu biểu
Giai đoạn 1 dự án nhà máy nước Xuwei, Liên Vân Cảng, bao gồm nhà máy xử lý nước thải và hệ thống đường ống hỗ trợ.
Phạm vi dự án:
✩ 1 nhà máy nước với công suất 90.000 tấn/ngày;
✩ 1 trạm bơm nước đầu vào với công suất 180.000 tấn/ngày;
✩ 16km đường ống nước thô DN1200;
✩ 47,8km mạng lưới phân phối nước DN300-DN1000;
✩ 1 nhà máy xử lý nước thải với công suất 30.000 tấn/ngày;
✩ 5 trạm bơm nâng nước thải;
✩ 9km đường ống xả nước thải DN900 cho nhà máy xử lý nước thải;
✩ 42km đường ống hỗ trợ mạng lưới sau nhà máy xử lý nước thải DN400-1200.



