Mô tả sản phẩm
Ống dẫn áp lực cao Composite được chế tạo bằng phương pháp quấn và đóng rắn ở nhiệt độ cao, với sợi thủy tinh không xoắn độ bền cao làm vật liệu gia cường và nhựa epoxy làm vật liệu nền.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Đường kính danh nghĩa | Áp suất định mức | Kết nối | Đường kính trong (ID) | Độ dày thành ống | Bán kính uốn tối thiểu | Chiều dài danh nghĩa | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | in | MPa | psi | – | mm | mm | m | m |
| DN40 | 1 1/2″ | 12 – 25 | 1750 – 3600 | API 5B EUE (1.9″) | 38 | 3.0 – 5.9 | 26 | 9 |
| DN50 | 2″ | 10 – 25 | 1500 – 3600 | API 5B EUE (2 3/8″) | 48 | 3.0 – 7.3 | 40 – 44 | 9 |
| DN65 | 2 1/2″ | 7 – 25 | 1000 – 3600 | API 5B EUE (2 7/8″) | 60 | 3.0 – 7.9 | 48 – 54 | 9 |
| DN80 | 3″ | 8.5 – 25 | 1250 – 3600 | API 5B EUE (3 1/2″) | 69 – 76 | 3.3 – 9.6 | 60 – 64 | 9 |
| DN100 | 4″ | 5.5 – 25 | 800 – 3600 | API 5B EUE (4 1/2″) | 94 | 3.3 – 11.0 | 74 – 76 | 8.8 |
| DN150 | 6″ | 3.5 – 16 | 500 – 2300 | API 5B LC (7″) | 135 – 148 | 3.3 – 11.5 | 110 – 112 | 8.7 |
| DN200 | 8″ | 3.5 – 14 | 500 – 2000 | API 5B LC | 194 – 209 | 4.0 – 15.4 | 130 – 140 | 8.6 |
| DN250 | 10″ | 3.5 – 8.5 | 500 – 1250 | Trapezoidal thread | 250 | 4.6 – 11.2 | 155 – 175 | 11.2 |
| DN300 | 12″ | 3.5 – 8.5 | 500 – 1250 | Trapezoidal thread | 300 | 5.4 – 13.4 | 185 – 200 | 11.2 |
| DN400-600 | 16-24″ | 3.5 | 500 | Taper bonded | 400-580 | 12.0 – 17.5 | 255 – 370 | 11.2 |
Lưu ý: Ống đặt trên mặt đất có nhiệt độ làm việc ≤ 93.3°C.














