Ống GRE là loại ống phi kim loại có trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
Sau một loạt các công đoạn như quấn ống, đóng rắn, tháo khuôn, xử lý bề mặt và đánh bóng, sản phẩm GRE hoàn thiện sẽ được tạo ra.
Thông số kỹ thuật:
Loại khớp nối ren API: API 8 & 10
Kích thước danh nghĩa: 1.5″ – 10″
Định mức áp suất: 3.5 – 25 MPa
Nhiệt độ vận hành: 65°C hoặc 93°C
Khớp nối then khóa (Locking key joint): Kết cấu khớp nối dạng then khóa với một hoặc hai gioăng “O” kép ở đầu loe.
Kích thước danh nghĩa: 14″ – 24″ (DN350 – DN600)
Định mức áp suất: 1.0 – 5.0 MPa
Nhiệt độ vận hành: 65°C hoặc 93°C
So sánh hình ảnh ăn mòn giữa ống thép thông thường và ống FRP:
Đảm bảo công nghệ:
Một máy quấn có thể quấn nhiều ống cùng lúc, giúp cải thiện hiệu quả công việc và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Việc quấn các phụ kiện đường ống (mặt bích, co, tê, khớp nối) được thực hiện bởi máy quấn hai trục.
Kiểm soát chất lượng:
Các hạng mục kiểm tra sau đây được thực hiện:
Kiểm tra độ cứng của ống
Thí nghiệm uốn
Kiểm tra độ bền theo chu vi và trục
Kiểm tra áp suất thủy lực gấp 1.5 lần áp suất làm việc (chỉ áp dụng cho đường ống trên PN6)
Dự án tiêu biểu khác:
Dự án Khu tưới tiêu hồ chứa Duozhuang, thành phố Chương Khâu. Thông số đường ống là DN700, 1.0MPa, PN5000, tổng chiều dài là 12 km.













